Gói khám sức khỏe được thiết lập trên một quy trình khoa học, với đầy đủ danh
mục từ khám lâm sàng tổng quát, xét nghiệm và kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh, thăm
dò chức năng. Nhằm mục đích giúp khách hàng hiểu rõ tình trạng sức khỏe của
mình, đồng thời có chế độ chăm sóc phù hợp, kịp thời.
| STT | Dịch vụ | Gói có bản | Gói nâng cao | Nội dung, ý nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| I | KHÁM LÂM SÀNG | |||
| 1 | Hỏi bệnh, khám lâm sàng tổng quát | X | X | Khám tư vấn tổng quát ban đầu, kiểm tra tim mạch, các bệnh về tiêu hóa… |
| 2 | Tư vấn kết quả xét nghiệm, kết luận | X | X | Tư vấn giải thích các chỉ số xét nghiệm, kết quả khám và tư vấn sử dụng thuốc |
| II | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||
| 3 | Điện tâm đồ 12 chuyển đạo | X | X | Kiểm tra hoạt động của tim,phát hiện tổn thương cơ tim và rối loạn nhịp tim |
| 4 | X Quang tim phổi KTS Thẳng | X | Phát hiện các bệnh lý ở phổi và một số bệnh về tim mạch | |
| 5 | Soi Tai Mũi Họng | X | X | Phát hiện một số bệnh lý vùng mũi họng : Viêm, mũi họng, xoang, viêm amidal, ung thư vòm họng … |
| 6 | Soi cổ tử cung ( Áp dụng nữ đã có gia đình) | X | X | Trực tiếp đánh giá các tổn thương và bệnh lý bên trong âm đạo, CTC bằng máy nội soi phân giải cao. |
| III | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 7 | Siêu âm tuyến giáp | X | X | Kiểm tra bất thường tuyến giáp : U, viêm tuyến giáp |
| 8 | Siêu ân mạch cảnh hai bên | X | Kiểm tra tình trạng lưu thông máu lên não, phát hiện mạng xơ vữa, hẹp lòng mạch |
|
| 9 | Siêu âm ổ bụng tổng quát – Tử cung phần phụ | X | X | Kiểm tra các cơ quan trong ổ bụng bao gồm: Dạ dày, Gan – Mật, Ruột, Lá lách, Tụy, Thận, Tiền liệt tuyến, Tử cung, Buồng trứng… |
| 10 | Siêu âm tim | X | Kiểm tra các bệnh lý ở tim như: hở van 2 lá; hở van 3 lá; giãn các thất, nhĩ; đánh giá vận chuyển máu của tim. |
|
| 11 | Siêu âm tuyén vú hai bên | X | X | Kiểm tra bất thường tuyến vú hai bên : nhân xơ, viêm hoặc U tuyến vú hai bên… |
| 12 | Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát K phổi sớm | X | Tầm soát bệnh lý phổi : Viêm, lao, đặc biệt phát hiện U phổi – khí quản ở giai đoạn sớm hơn rất nhiều so với XQ phổi thông thường |
|
| IV | XÉT NGHIỆM MÁU | |||
| 13 | Công thức máu | X | X | Phát hiện các bệnh lý về tế bào máu: ưng thư máu, nhiễm trùng |
| 14 | Nhóm máu ABO | X | X | Xác định nhóm máu |
| 15 | Đường máu Glucose | X | X | Kiểm tra lượng đường có trong máu thời điểm hiện tại, giúp phát hiện, phòng ngừa, theo dõi và điều trị bệnh đái tháo đường |
| 16 | Đường máu HbA1C | X | X | Kiểm tra lượng đường trong vòng 3 tháng, giúp theo dõi điều trị tiểu đường, tầm soát đối với các nhóm nguy cơ cao. |
| 17 | Bộ mỡ 4 chỉ số : Cholesterol, Triglycerid, HDL-C, LDL-C |
X | X | Là xét nghiệm mỡ trong máu, giúp phát hiện các rối loạn chuyển hóa mỡ máu trong cơ thể, nguy cơ xơ vữa mạch máu. |
| 18 | Chức năng gan : SGOT, SGPT | X | X | Giúp phát hiện các bệnh lý về gan như viêm gan cấp, mãn hoặc, ung thư gan, sơ gan … |
| 19 | Đo hoạt độ GGT | X | Đánh giá tổn thương gan do rượu , bia, thuốc… | |
| 20 | Định lượng Bilirubint ( TP, TT, GT) | X | Đánh giá tình trạng tắc mật một số bệnh lý về gan… | |
| 21 | Chức năng thận Urea, Creatinin | X | X | Là xét nghiệm kiểm tra, đánh giá chức năng của thận; giúp phát hiện các bệnh lý liên quan đến thận như suy thận cấp, mãn, tổn thương tế bào thận … |
| 22 | Định lượng Albumin, Ptotein | X | X | Phát hiện các bệnh suy dinh dưỡng, bệnh rối loạn hấp thu, rối loạn chức năng gan, thận… |
| 23 | Viêm gan siêu vi B : HBsAg test nhanh | X | X | Kiểm tra có nhiễm virus viêm gan B hay không |
| 24 | Viêm gan siêu vi C : HCV test nhanh | X | X | Xét nghiệm sàng lọc viêm gan C |
| 25 | Vi khuẩn dạ dày : H.Pylori test nhanh | X | X | Có ý nghĩa tham khảo việc xác định trong cơ thể có kháng thể kháng vi khuẩn HP do cơ thể đã hoặc đang nhiễm vi khuẩn HP |
| V | XÉT MIỄN DỊCH VÀ DẤU ẤN UNG THƯ | |||
| 26 | Xét nghiệm Papsmear | X | X | Tìm tế bào ung thư cổ tử cung |
| 27 | Hormon kích thich tuyến giáp : TSH | X | X | Sàng lọc chẩn đoán sớm suy giáp, cường giáp. Theo dõi bệnh lý tuyến giáp. |
| 28 | Định lượng AFP | X | Tầm soát ung thư gan và tinh hoàn | |
| 29 | Định lượng CEA | X | Tầm soát ung thư tiêu hóa, đại tràng, dạ dày. | |
| 30 | Định lượng CA 15-3 | X | Tầm soát ung thư Vú, ung thư phổi | |
| 31 | Định lượng CA125 | X | Tầm soát Ung thư buồng trứng | |
| VI | XÉT NGHIỆM PHÂN & NƯỚC TIỂU | |||
| 32 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | X | X | Giúp phát hiện hoặc chỉ dẫn một số bệnh như nhiễm trùng tiểu, đái tháo đường. |
| 33 | Xét nghiệm dịch âm đạo | X | Giúp đánh giá dịch viêm nhiễm vùng âm đạo | |
| GIÁ NIÊM YẾT | 3,000,000 | 5,520,000 | ||